Quy trình thủ tục hành chính Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Quy trình thủ tục hành chính Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón quy định tại Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên. được công bố tại Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Trình tự thực hiện
|
- Bước 1: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón nộp 01 bộ hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên
- Bước 2: Trả lời tính đầy đủ của thành phần hồ sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra thành phần hồ sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ;
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem xét tính đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ và thông báo cho tổ chức, cá nhân biết để bổ sung, hoàn thiện.
- Bước 3: Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thực hiện kiểm tra điều kiện buôn bán phân bón tại tổ chức, cá nhân và lập biên bản kiểm tra theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.
+ Trường hợp tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón không đáp ứng điều kiện, phải thực hiện khắc phục, sau khi khắc phục có văn bản thông báo đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật để kiểm tra nội dung đã khắc phục.
+ Trường hợp kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.
+ Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
1. Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công, Địa chỉ: Số 17, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
2. Trực tuyến: http://www.dichvucong.thainguyen.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính: Các thành phần hồ sơ phải là bản chính hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng: Các thành phần hồ sơ phải được scan, chụp từ bản chính.
|
|
Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
|
* Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón
b) Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).
|
|
Số bộ hồ sơ
|
01 bộ
|
|
Thời hạn giải quyết
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Tổ chức, Cá nhân
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thái Nguyên
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP.
|
|
Phí
|
500.000
|
|
Lệ phí
|
Không
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP).
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
|
Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón bao gồm:
- Có địa điểm giao dịch hợp pháp, rõ ràng;
- Có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc phân bón theo quy định;
- Người trực tiếp buôn bán phân bón phải được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trừ trường hợp đã có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về trồng trọt, bảo vệ thực vật, nông hóa thổ nhưỡng, khoa học đất, nông học, hóa học, sinh học.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 1 Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV, ngày 09/01/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT V/v công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật và trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp.
- Quyết định số 78/QĐ/UBND, ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc Công bố Danh mục TTHC lĩnh vực BVTV phạm vi quản lý của Sở NN&PTNT tỉnh Thái Nguyên.
- Quyết định số 4349/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt 91 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT
|
Tên giấy tờ
|
Số lượng
|
Loại giấy tờ
|
|
1.
|
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP.
|
|
Bản chính
|
|
2.
|
Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên của người trực tiếp buôn bán phân bón theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp có thông tin về chứng nhận đã được tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thì không phải nộp thành phần hồ sơ này).
|
01
|
Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu;
|
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP ngày 31/12/2022 của Chính phủ)
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
Số: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Thái Nguyên, ngày 1x tháng x2 năm 20xx
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Thái Nguyên
1. Tên cơ sở: NGUYỄN VĂN A
Địa chỉ: Xóm A, xã B, huyện C, tỉnh Thái Nguyên
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: NGUYỄN VĂN A
Điện thoại: 098xxxxxxx Fax:…………………… E-mail: ………….…….
Số CMND/Căn cước công dân: 091xxxxxx ngày cấp: 29/02/20015 nơi cấp: CATN
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): Xóm A, xã B, huyện C, tỉnh Thái Nguyên
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận tổ chức Khoa học và Công nghệ: Số 172xxxxxxx ngày 10/3/2019 Nơi cấp Phòng Tài chính Kế hoạch huyện A
4. Giấy chứng nhận tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn về phân bón của người trực tiếp buôn bán phân bón: Số 1… /TT&BVTV, ngày 1x/2x/202x, nơi cấp: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Thái Nguyên
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
Cấp Cấp lại (lần thứ: N )
Lý do cấp lại: Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón hết hạn
Hồ sơ gửi kèm:
Bản chính Giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn về phân bón (Bằng tốt nghiệp...)
……………………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.
|
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn A
|